cực bắc

cực bắc

Các nhà thám hiểm đang cố gắng chinh phục cực bắc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm tận cùng về phía bắc của Trái Đất: "cực bắc" chỉ điểm cực của Trái Đất nằmvĩ độ 90° Bắc, nơi gặp nhau của các kinh tuyến.
    • Điểm cực bắc của một khu vực: "cực bắc" cũng dùng để chỉ điểm xa nhất về phía bắc trong một lãnh thổ, quốc gia, hoặc khu vực địa nhất định.
  2. Tính từ (dùng trong văn cảnh mô tả):

    • Thuộc về hoặc liên quan đến điểm cực bắc: Dùng để mô tả vị trí, hướng, hoặc đặc điểm của khu vực nằmcực bắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cực bắc của Trái Đất một vùng băng giá quanh năm. (Điểm tận cùng phía bắc của Trái Đất khí hậu lạnh giá.)
    • Điện Biên tỉnh cực bắc của Việt Nam. (Điện Biên tỉnh nằmvị trí xa nhất về phía bắc trong lãnh thổ Việt Nam.)
  • Tính từ:

    • Vùng cực bắc hệ sinh thái đặc biệt. (Khu vực thuộc về cực bắc các loài sinh vật thích nghi với giá lạnh.)
    • Chuyến thám hiểm cực bắc đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng. (Chuyến đi đến điểm cực bắc cần trang bị đồ dùng chịu lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cực bắc địa ": điểm cực bắc chính xác theo tọa độ địa , khác với cực bắc từ (từ trường).

    • Cực bắc địa điểm cố định, trong khi cực bắc từ di chuyển theo thời gian. (Điểm cực bắc dựa trên trục quay của Trái Đất khác với điểm từ tính.)
  • "cực bắc của lãnh thổ": điểm xa nhất về phía bắc trong ranh giới quốc gia.

    • Cực bắc của lãnh thổ Việt Nam nằm Lũng , huyện Đồng Văn, tỉnh Giang. (Điểm cực bắc của Việt Nam nơi cột cờ Lũng .)
Biến thể từ gần giống
  • Cực nam (danh từ): điểm tận cùng về phía nam của Trái Đất hoặc một khu vựctrái nghĩa với "cực bắc".

    • Cực nam nơi lạnh giá nhất hành tinh. (Điểm cực nam nhiệt độ thấp hơn cực bắc.)
  • Cực (danh từ): điểm tận cùng, đầu mút của một đường hoặc một trục.

    • Cực Bắc cực Nam hai đầu của trục Trái Đất. (Hai điểm cực đối diện nhau trên địa cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bắc cực: vùng đất hoặc biển xung quanh điểm cực bắc của Trái Đất.

    • Bắc cực nơi sinh sống của gấu trắng. (Vùng cực bắc động vật đặc trưng.)
  • Điểm cực bắc: vị trí xa nhất về phía bắc.

    • Điểm cực bắc của châu Âu mũi Nordkinn ở Na Uy. (Một địa danh cụ thể.)
Thành ngữ liên quan
  • Từ cực bắc đến cực nam: chỉ toàn bộ lãnh thổ hoặc phạm vi rộng lớn.
    • Đất nước này trải dài từ cực bắc đến cực nam. (Quốc gia diện tích kéo dài theo chiều dọc.)

Từ chứa "cực bắc"